Thuật ngữ trong bảng thuật ngữ
Voter intimidation
Định nghĩa
Pressure, surveillance or threat intended to deter voting or to direct it — a process violation that leaves little documentary trace and relies on observer reporting.
Xem thêm
Secret ballot
The guarantee that no one can link a voter to their choice — the precondition for free voting, and what vote buying and voter intimidation both attack.
Phái bộ quan sát bầu cử
Một cơ quan độc lập (chẳng hạn như OSCE/ODIHR) đánh giá liệu một cuộc bầu cử có đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế hay không và công bố các phát hiện của mình.
Published 22 tháng 9, 2026
22 tháng 9, 2026Published282b7738
Every change to this record is a commit in the project’s version history. The reference beside each date identifies it.
Các liên kết chia sẻ sẽ mở trình soạn thảo riêng của mạng lưới. Không có nội dung nhúng nào ở đây, nên không bên thứ ba nào biết bạn đã đọc những trang nào.